Subaru Forester – Phụ tùng & bảo dưỡng

Thông số dầu nhớt, nước làm mát, dầu hộp số, dầu phanh, gạt mưa và ắc quy cho Subaru Forester các đời 2003–2026 (6 phiên bản), kèm sản phẩm chính hãng phù hợp đang bán tại DIY MALL.

Các phiên bản Subaru Forester

Đời xeĐộng cơPhiên bảnHộp sốNhiên liệuMã ắc quyGạt mưa (trái/phải)
2023-20262.0L FB20i-L / i-S EyeSightCVT (Lineartronic)XăngQ-8524" / 17"
2019-20222.0L FB20i-L / i-S EyeSightCVT (Lineartronic)XăngQ-8524" / 17"
2014-20182.0L FA20 DIT2.0 XT TurboCVT (High Torque)XăngQ-85 / 75D23L26" / 17"
2014-20182.0L FB202.0 i-LCVT (Lineartronic)XăngQ-85 / 75D23L26" / 17"
2009-20132.0L EJ202.0 i-L4AT, 4 cấpXăng65D23L24" / 18"
2003-20082.5L EJ25XT Turbo5MT, 5 cấpXăng55D23L22" / 19"

Dầu & dung dịch khuyến nghị cho Subaru Forester

Bảng 1 — áp dụng cho: 2.0L FB20 · i-L / i-S EyeSight · CVT (Lineartronic) (2023-2026); 2.0L FB20 · i-L / i-S EyeSight · CVT (Lineartronic) (2019-2022)

Loại dung dịchTiêu chuẩn OEMTiêu chuẩn AisinDung tích
Nước làm mátSubaru Super Coolant (Blue)Aisin LLC / SLLC7.4 L
Dầu động cơ0W20Aisin 0W20 (có thể dùng 5W30/10W30 thay thế)4.2 L
Dầu hộp số tự độngLineartronic IIAisin CFEx+—
Dầu vi sai/cầu75W90 GL-5Aisin 75W901.2 L
Dầu trợ lực láiEPSKhông cần (trợ lực điện)—
Dầu phanhDOT 4Aisin DOT 41 L

Bảng 2 — áp dụng cho: 2.0L FA20 DIT · 2.0 XT Turbo · CVT (High Torque) (2014-2018)

Loại dung dịchTiêu chuẩn OEMTiêu chuẩn AisinDung tích
Nước làm mátSubaru Super Coolant (Blue)Aisin LLC / SLLC7.6 L
Dầu động cơ5W30Aisin 5W30 SP5.1 L
Dầu hộp số tự độngHigh Torque CVTFAisin CFEx+—
Dầu vi sai/cầu75W90 GL-5Aisin 75W901.4 L
Dầu trợ lực láiEPSKhông cần (trợ lực điện)—
Dầu phanhDOT 3/4Aisin DOT 41 L

Bảng 3 — áp dụng cho: 2.0L FB20 · 2.0 i-L · CVT (Lineartronic) (2014-2018)

Loại dung dịchTiêu chuẩn OEMTiêu chuẩn AisinDung tích
Nước làm mátSubaru Super Coolant (Blue)Aisin LLC / SLLC7 L
Dầu động cơ0W20Aisin 0W20 (có thể dùng 5W30/10W30 thay thế)4.8 L
Dầu hộp số tự độngLineartronic IAisin CFEx+—
Dầu vi sai/cầu75W90 GL-5Aisin 75W901.2 L
Dầu trợ lực láiEPSKhông cần (trợ lực điện)—
Dầu phanhDOT 3/4Aisin DOT 41 L

Bảng 4 — áp dụng cho: 2.0L EJ20 · 2.0 i-L · 4AT (2009-2013)

Loại dung dịchTiêu chuẩn OEMTiêu chuẩn AisinDung tích
Nước làm mátSubaru Coolant (Green)Aisin LLC / SLLC6.8 L
Dầu động cơ5W30Aisin 5W30 SP4.2 L
Dầu hộp số tự độngSubaru ATF HPAisin AFW—
Dầu vi sai/cầu75W90 GL-5Aisin 75W901.2 L
Dầu trợ lực láiDexron IIIAisin AFW0.8 L
Dầu phanhDOT 3Aisin DOT 41 L

Bảng 5 — áp dụng cho: 2.5L EJ25 · XT Turbo · 5MT (2003-2008)

Loại dung dịchTiêu chuẩn OEMTiêu chuẩn AisinDung tích
Nước làm mátSubaru Coolant (Green)Aisin LLC / SLLC7 L
Dầu động cơ5W30Aisin 5W30 SP4.3 L
Dầu hộp số sàn75W90 GL-5Aisin 75W903.5 L
Dầu vi sai/cầu75W90 GL-5Aisin 75W900.8 L
Dầu trợ lực láiDexron IIIAisin AFW0.7 L
Dầu phanhDOT 3Aisin DOT 41 L

Nước làm mát phù hợp (theo phiên bản mới nhất):

Dầu động cơ phù hợp (theo phiên bản mới nhất):

Dầu hộp số tự động phù hợp (theo phiên bản mới nhất):

Dầu vi sai/cầu phù hợp (theo phiên bản mới nhất):

Dầu phanh phù hợp (theo phiên bản mới nhất):

Gạt mưa Subaru Forester

Gạt mưa phù hợp:

Ắc quy Subaru Forester

Mã ắc quy theo xe: Q-85, Q-85 / 75D23L, 65D23L, 55D23L.

Ắc quy phù hợp:

Lọc & phụ tùng khác cho Subaru Forester

Lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu phù hợp:

Xem tất cả phụ tùng cho Subaru Forester · Bảng giá bảo dưỡng · Các dòng xe Subaru