Bảng size gạt mưa ô tô theo hãng và đời xe (274 dòng xe)
Hướng dẫn chọn phụ tùng · Đăng 30/9/2026 · Cập nhật 1/10/2026 · 18 phút đọc · DIY MALL
Bảng size gạt mưa ô tô cho 274 dòng xe của 16 hãng: size bên tài, bên phụ, gạt sau và chân móc theo từng đời. Phổ biến nhất là 26" bên tài và 16" bên phụ.
Kích thước gạt mưa ô tô phổ biến nhất là 26 inch bên tài và 16 inch bên phụ, nhưng mỗi dòng xe và mỗi đời xe có thể khác nhau. Bảng dưới đây tổng hợp size bên tài, bên phụ, gạt sau và loại chân móc cho 274 dòng xe của 16 hãng. Cách chọn loại lưỡi xem thêm ở hướng dẫn chọn gạt mưa ô tô.
Đọc bảng size gạt mưa như thế nào?
Mỗi dòng trong bảng cho biết 4 thông tin: size bên tài, size bên phụ, size gạt sau (nếu có) và loại chân móc. Size ghi bằng inch, đo theo chiều dài lưỡi gạt.
- Bên tài: lưỡi phía người lái, luôn dài hơn hoặc bằng bên phụ.
- Bên phụ: lưỡi phía ghế phụ.
- Gạt sau: chỉ có ở SUV, MPV và hatchback. Dấu "—" nghĩa là xe không có gạt sau hoặc bảng chưa có số liệu cho vị trí đó.
- Chân móc: Móc U, Top Lock hoặc Đa năng. Lưỡi đúng size nhưng sai chân móc sẽ không lắp được.
Cột "Đời" ghi năm bắt đầu và năm kết thúc của đời xe, "nay" là đời đang bán. Nếu xe của bạn nằm đúng năm giao giữa hai đời, hãy đo lưỡi cũ hoặc gọi hotline để đối chiếu.
| Inch | Xấp xỉ cm |
|---|---|
| 14" | 35,6 cm |
| 16" | 40,6 cm |
| 18" | 45,7 cm |
| 20" | 50,8 cm |
| 22" | 55,9 cm |
| 24" | 61,0 cm |
| 26" | 66,0 cm |
Size gạt mưa nào phổ biến nhất?
Bên tài, size 26 inch chiếm nhiều nhất với 105 dòng xe, tiếp theo là 24 inch (85) và 22 inch (47). Bên phụ, size 16 inch dẫn đầu với 98 dòng xe, sau đó là 18 inch (63) và 14 inch (37).
| Vị trí | Phổ biến nhất | Thứ hai | Thứ ba |
|---|---|---|---|
| Bên tài | 26" (105 xe) | 24" (85 xe) | 22" (47 xe) |
| Bên phụ | 16" (98 xe) | 18" (63 xe) | 14" (37 xe) |
| Gạt sau | 12" (59 xe) | 14" (34 xe) | 10" (14 xe) |
Về chân móc, 239 trên 274 dòng xe dùng móc U, 28 dòng dùng chân đa năng và 7 dòng dùng Top Lock. Nghĩa là phần lớn xe phổ thông tại Việt Nam lắp được lưỡi móc U thông dụng.
Bảng size gạt mưa theo hãng xe
Các bảng được xếp theo hãng, trong mỗi hãng theo dòng xe và đời xe. Bạn tìm đúng dòng xe, rồi chọn đúng đời theo năm sản xuất ghi trên giấy đăng ký.
Size gạt mưa Toyota
Toyota có 40 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Corolla | 2012–2019 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Highlander | 2008–2018 | 26" | 20" | 12" | Móc U |
| Highlander | 2019–nay | 26" | 18" | 10" | Móc U |
| Hilux | 2005–2015 | 21" | 19" | — | Móc U |
| Hilux | 2016–2022 | 22" | 16" | — | Móc U |
| Innova | 2006–2015 | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Innova | 2016–nay | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| Land Cruiser | 2002–2010 | 22" | 21" | 16" | Móc U |
| Land Cruiser | 2012–nay | 26" | 20" | 12" | Móc U |
| Raize | 2021–nay | 21" | 14" | 12" | Móc U |
| Sienna | 2004–2010 | 26" | 19" | — | Móc U |
| Sienna | 2010–nay | 28" | 20" | — | Móc U |
| Venza | 2009–2014 | 22" | 16" | 12" | Móc U |
| Wigo | 2018–nay | 21" | 18" | 12" | Móc U |
| Avalon | 2012–2022 | 26" | 20" | — | Móc U |
| Corolla Cross | 2020–2022 | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| Premio | 2017–2022 | 24" | 16" | — | Móc U |
| Rav4 | 2006–2011 | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Rav4 | 2012–2018 | 26" | 16" | 10" | Móc U |
| Rav4 | 2019–nay | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| Veloz Cross | 2021–nay | 24" | 16" | — | Móc U |
| Zace | 1998–2005 | 20" | 18" | 18" | Móc U |
| Altis | 2000–2007 | 24" | 18" | — | Móc U |
| Altis | 2008–nay | 26" | 14" | — | Móc U |
| Avanza | 2018–nay | 24" | 16" | 14" | Móc U |
| Camry | 1998–2006 | 21" | 19" | — | Móc U |
| Camry | 2007–2011 | 24" | 20" | — | Móc U |
| Camry | 2012–2019 | 26" | 18" | — | Móc U |
| Camry | 2019–nay | 26" | 20" | — | Móc U |
| Fortuner | 2005–2015 | 21" | 19" | 12" | Móc U |
| Fortuner | 2016–nay | 22" | 16" | 12" | Móc U |
| Hiace | 2005–nay | 21" | 21" | 18" | Móc U |
| Land Cruiser Prado | 2009–nay | 26" | 20" | 12" | Móc U |
| Rush | 2018–nay | 21" | 18" | 12" | Móc U |
| Vios | 2002–2007 | 20" | 14" | — | Móc U |
| Vios | 2008–nay | 24" | 14" | — | Móc U |
| Yaris Cross | 2021–nay | 24" | 16" | — | Móc U |
| Yaris | 2006–2011 | 22" | 16" | 12" | Móc U |
| Yaris | 2012–2015 | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Yaris | 2015–nay | 24" | 14" | 16" | Móc U |
Size gạt mưa Honda
Honda có 17 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Accord | 2003–2007 | 26" | 16" | — | Móc U |
| Accord | 2008–2017 | 26" | 18" | — | Móc U |
| Accord | 2018–nay | 26″ | 16" | — | Móc U |
| City | 2003–2008 | 24" | 14" | — | Móc U |
| City | 2015–2024 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Civic | 2000–2005 | 22" | 18" | — | Móc U |
| Civic | 2006–2015 | 26" | 24" | — | Móc U |
| Civic | 2016–nay | 26" | 18" | — | Móc U |
| Jazz | 2002–2008 | 20" | 14" | 14" | Móc U |
| Jazz | 2008–nay | 26" | 14" | 14" | Móc U |
| BR-V | 2022–nay | 22" | 14" | — | Móc U |
| CR-V | 2001–2007 | 20" | 20" | 12" | Móc U |
| CR-V | 2007–2012 | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| CR-V | 2013–2021 | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| CR-V | 2021–nay | 26" | 18" | 10" | Móc U |
| HR-V | 2014–2022 | 26" | 16" | 10" | Móc U |
| Odyssey | 2007–nay | 26" | 22" | 14" | Móc U |
Size gạt mưa Hyundai
Hyundai có 29 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Verna | 2006–2011 | 21" | 19" | — | Móc U |
| Accent | 2012–2018 | 26" | 16" | — | Móc U |
| Accent | 2018–2023 | 24" | 16" | — | Móc U |
| Venue | 2019–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| Kona | 2017–2022 | 26" | 16" | 11" | Móc U |
| Creta | 2011–nay | 26" | 16" | 10" | Móc U |
| Avante | 2006–2010 | 24" | 18" | — | Móc U |
| Avante | 2011–2013 | 26" | 18" | — | Móc U |
| Avante | 2016–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Elantra | 2006–2012 | 24" | 18" | — | Móc U |
| Elantra | 2012–2015 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Elantra | 2016–2020 | 26" | 16" | — | Móc U |
| Elantra | 2021–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| I10 Hatchback | 2007–2022 | 22" | 16" | 10" | Móc U |
| I10 Sedan | 2013–2022 | 22" | 16" | — | Móc U |
| I10 Sedan | 2022–2023 | 24" | 16" | — | Móc U |
| I20 | 2008–nay | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Getz | 2008–2011 | 22" | 14" | 14" | Móc U |
| Tucson | 2004–2014 | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Tucson | 2015–nay | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| Custin | 2011–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Palisade | 2011–nay | 26" | 14" | 14" | Móc U |
| Sonata | 2005–2010 | 24" | 20" | — | Móc U |
| Sonata | 2011–2019 | 26" | 22" | — | Móc U |
| Stagazer | 2022–nay | 26" | 14" | — | Móc U |
| Santafe | 2000–2005 | 22" | 20" | 13" | Móc U |
| Santafe | 2006–2009 | 24" | 18" | 18" | Móc U |
| Santafe | 2010–2017 | 26" | 14" | 12" | Móc U |
| Santafe | 2018–nay | 26" | 16" | 14" | Móc U |
Size gạt mưa Kia
Kia có 31 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Carnival | 2002–2006 | 24" | 24" | — | Móc U |
| Carnival | 2007–2023 | 26" | 18" | — | Móc U |
| Carnival | 2022–2023 | 26" | 20" | — | Móc U |
| Carens | 2010–2012 | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| Carens | 2013–2021 | 28" | 28" | 10" | Móc U |
| Carens | 2022–nay | 26" | 16" | 10" | Móc U |
| Cerato SD | 2008–2016 | 24" | 20" | — | Móc U |
| Cerato SD | 2017–2020 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Cerato SD | 2020–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Cerato HB | 2010–2013 | 24" | 20" | 14" | Móc U |
| Cerato HB | 2013–2018 | 26" | 14" | 12" | Móc U |
| Cerato HB | 2018–2021 | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| Morning | 2004–2010 | 22" | 16" | 14" | Móc U |
| Morning | 2011–2017 | 22" | 16" | 12" | Móc U |
| Morning | 2018–nay | 24" | 14" | 11" | Móc U |
| K3 | 2013–nay | 26" | 14" | — | Móc U |
| K5 | 2012–2015 | 24" | 18" | — | Móc U |
| K5 | 2016–2022 | 26" | 18" | — | Móc U |
| Rio SD | 2005–2011 | 22" | 16" | — | Móc U |
| Rio SD | 2012–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Rio HB | 2005–2011 | 22" | 16" | — | Móc U |
| Rio HB | 2012–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Sedona | 2015–nay | 26" | 18" | 12" | Móc U |
| Sportage | 2011–2015 | 24" | 18" | 12" | Móc U |
| Sportage | 2015–2021 | 26" | 16" | 11" | Móc U |
| Sportage | 2021–nay | 26" | 18" | — | Móc U |
| Seltos | 2019–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| Sorento | 2008–2019 | 26" | 16" | — | Móc U |
| Sorento | 2020–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Soluto | 2021–nay | 26" | 14" | — | Móc U |
| Sonet | 2019–nay | 24" | 16" | — | Móc U |
Size gạt mưa Mazda
Mazda có 23 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Premacy | 2000–2005 | 24" | 16" | — | Móc U |
| 323 | 1992–2004 | 24" | 18" | — | Móc U |
| 626 | 1998–2002 | 22" | 18" | — | Móc U |
| BT-50 | 2013–2015 | 24" | 16" | — | Móc U |
| BT-50 | 2016–nay | 24" | 16" | — | Top Lock |
| CX-3 | 2022–nay | 22" | 18" | 10" | Móc U |
| CX-5 | 2012–2015 | 24" | 18" | 14" | Móc U |
| CX-5 | 2018–nay | 24" | 18" | 14" | Top Lock |
| CX-30 | 2021–nay | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| CX-8 | 2019–nay | 24" | 18" | 14" | Top Lock |
| CX-9 | 2007–2015 | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| 2 SD | 2007–2014 | 24" | 16" | — | Móc U |
| 2 SD | 2015–2022 | 22" | 16" | — | Móc U |
| 2 HB | 2007–2014 | 24" | 16" | 14" | Móc U |
| 2 HB | 2015–2022 | 22" | 16" | 14" | Móc U |
| 3 SD | 2014–2018 | 24" | 18" | — | Móc U |
| 3 SD | 2019–2022 | 26" | 16" | — | Móc U |
| 3 HB | 2008–2013 | 24" | 18" | 14" | Móc U |
| 3 HB | 2014–2018 | 24" | 18" | 12" | Móc U |
| 3 HB | 2019–2022 | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| 6 | 2002–2007 | 22" | 18" | — | Móc U |
| 6 | 2012–2019 | 24" | 18" | — | Móc U |
| 6 | 2020–nay | 24" | 18" | — | Top Lock |
Size gạt mưa Ford
Ford có 21 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Ecosport | 2013–2021 | 22" | 16" | — | Đa năng |
| Escape | 2003 | 22" | 18" | — | Móc U |
| Escape | 2005–2009 | 22" | 18" | — | Móc U |
| Escape | 2004, 2011 | 18" | 18" | — | Móc U |
| Escape | 2016–2020 | 28" | 28" | 12"/14" | Đa năng |
| Escape | 2020–2022 | 24" | 20" | 11" | Đa năng |
| Everest | 2005–2015 | 20" | 18" | — | Móc U |
| Everest | 2016–2021 | 24" | 16" | 12" | Đa năng |
| Everest | 2022–nay | 26" | 16" | 11" | Đa năng |
| Explorer | 2001–2007 | 22" | 20" | — | Móc U |
| Explorer | 2010–2022 | 26" | 22" | 11" | Đa năng |
| Focus | 2005–2011 | 26" | 16" | 12" | Đa năng |
| Focus | từ 2013 | 28" | 28" | 12" | Đa năng |
| Fiesta | 2003–2008 | 22" | 16" | 12" | Móc U |
| Fiesta | 2009–nay | 26" | 16" | 12" | Đa năng |
| Territory | 2023–nay | 24" | 16" | — | Đa năng |
| Mustang | 2015–2020 | 22" | 18" | — | Móc U |
| Raptor | 2023–nay | 24" | 16" | — | Đa năng |
| Ranger | 2001–2010 | 20" | 18" | — | Móc U |
| Ranger | 2011–2014 | 24" | 16" | — | Móc U |
| Ranger | từ 2015 | 24" | 16" | — | Móc U |
Size gạt mưa Mitsubishi
Mitsubishi có 13 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Jolie | 2002–2005 | 20" | 19" | — | Móc U |
| Grandis | 2004–2011 | 28" | 22" | 12" | Móc U |
| Zinger | 2008–2014 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Attrage | 2014–2022 | 22" | 14" | — | Móc U |
| Mirage HB | 2012–2022 | 22" | 14" | 12" | Móc U |
| Mirage SD | 2014–2022 | 22" | 14" | — | Móc U |
| Outlander | 2007–2012 | 24" | 21" | 14" | Móc U |
| Outlander | 2013–nay | 26" | 18" | 12" | Móc U |
| Pajero | 2015–2022 | 22" | 20" | 14" | Móc U |
| Pajero Sport | 2008–2014 | 20" | 20" | 12" | Móc U |
| Pajero Sport | 2015–nay | 21" | 18" | 10" | Móc U |
| Triton | 2009–nay | 22" | 18" | — | Móc U |
| Xpander | 2018–nay | 26" | 16" | 12" | Móc U |
Size gạt mưa VinFast
VinFast có 17 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| VF 3 | 2024–nay | 19" | 19" | — | Móc U |
| VF e34 | 2021–nay | 22" | 16" | — | Móc U |
| Nerio Green | 2021–nay | 22" | 16" | — | Móc U |
| VF 5 | 2022–nay | 22" | 18" | — | Đa năng |
| Herio Green | 2022–nay | 22" | 18" | — | Đa năng |
| VF 6 | 2023–nay | 24" | 16" | — | Đa năng |
| VF 7 | 2023–nay | 24" | 16" | — | Đa năng |
| VF 8 | 2022–nay | 26" | 18" | — | Móc U |
| VF 9 | 2022–nay | 26" | 20" | — | Đa năng |
| VF MPV 7 | 2025–nay | 26" | 16" | 10" | Đa năng |
| Limo Green | 2025–nay | 26" | 16" | 10" | Đa năng |
| Minio Green | 2025–nay | 26" | — | — | Móc U |
| EC Van | 2025–nay | 19" | 19" | — | Móc U |
| Fadil | 2019–2021 | 24" | 14" | 9" | Móc U |
| Lux A2.0 | 2019–2021 | 26" | 18" | — | Đa năng |
| Lux SA2.0 | 2019–2021 | 24" | 20" | — | Đa năng |
| President | 2019–2021 | 24" | 20" | — | Đa năng |
Size gạt mưa Lexus
Lexus có 24 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| ES 250 | 2013–nay | 26" | 18" | — | Móc U |
| ES 350 | 2006–2012 | 24" | 19" | — | Móc U |
| ES 350 | 2013–2018 | 26" | 18" | — | Móc U |
| GS 350 | 2010–nay | 24" | 19" | — | Móc U |
| GX 460 | 2009–nay | 26" | 20" | 12" | Móc U |
| GX 470 | 2003–2009 | 22" | 21" | 16" | Móc U |
| IS 350 | 2005–2012 | 22" | 20" | — | Móc U |
| IS 350 | 2013–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| LS 460 | 2007–2017 | 24" | 17" | — | Móc U |
| LX 570 | 2008–nay | 26" | 20" | 12" | Móc U |
| LX 570 | 2013–nay | 26" | 18" | — | Móc U |
| IS300 | 2005–2013 | 22" | 19" | — | Móc U |
| IS300 | 2013–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| IS300H | 2005–2013 | 22" | 19" | — | Móc U |
| IS300H | 2013–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| LS 430 | 2000–2007 | 24" | 16" | — | Móc U |
| LS 500 | 2017–2023 | 26" | 18" | — | Móc U |
| LX 450D | 2017–nay | 24" | 22" | 12" | Móc U |
| NX 300 | 2017–nay | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| NX 350 | 2022–2024 | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| RX 200T | 2017–nay | 26" | 21" | 12" | Top Lock |
| RX 300 | 2017–nay | 26" | 21" | 12" | Top Lock |
| RX 350 | 2017–nay | 26" | 21" | 12" | Top Lock |
| RX 450H | 2009–2015 | 26" | 22" | 16" | Móc U |
Size gạt mưa Nissan
Nissan có 12 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Almera | 2013–2020 | 22" | 14" | — | Móc U |
| Almera | 2021–nay | 26" | 14" | — | Móc U |
| Juke | 2010–2017 | 22" | 14" | 12" | Móc U |
| Juke | 2017–nay | 24" | 14" | 12" | Móc U |
| Kicks | 2022–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| Livia | 2007–2018 | 24" | 14" | — | Móc U |
| Murano | 2008–nay | 26" | 16" | 12" | Móc U |
| Navara | 2005–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| Sunny | 2013–nay | 22" | 14" | — | Móc U |
| Terra | 2018–nay | 24" | 18" | — | Móc U |
| X-Trail | 2007–2013 | 24" | 16" | 14" | Móc U |
| X-Trail | 2014–2022 | 26" | 17" | 12" | Móc U |
Size gạt mưa Suzuki
Suzuki có 7 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Ertiga | 2014–nay | 22" | 14" | 12" | Móc U |
| Swift | 2010–2018 | 21" | 18" | 10" | Móc U |
| Swift | 2019–nay | 20" | 19" | 10" | Móc U |
| XL7 | 2020–nay | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Celerio | 2014–nay | 21" | 14" | 12" | Móc U |
| Jimmy | 2024–nay | 18" | 16" | — | Móc U |
| Ciaz | 2017–nay | 24" | 16" | — | Móc U |
Size gạt mưa Chevrolet
Chevrolet có 7 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Cruze | 2009–2022 | 24" | 18" | — | Móc U |
| Aveo | 2006–2022 | 26" | 16" | — | Móc U |
| Captiva | 2006–nay | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Spark M200 | 2005–2011 | 22" | 14" | — | Móc U |
| Spark M300 | 2010–nay | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| Trax | 2017–nay | 26" | 14" | — | Đa năng |
| Orlando | 2010–2022 | 24" | 19" | — | Móc U |
Size gạt mưa Isuzu
Isuzu có 5 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| Trooper | 1998–2004 | 20" | 20" | — | Móc U |
| Hi Lander | 2009–2021 | 24" | 16" | — | Móc U |
| D-Max | 2007–2016 | 24" | 18" | — | Móc U |
| D-Max | 2017–nay | 22" | 18" | — | Móc U |
| D-Max 1.9 | 2022–nay | 22" | 16" | — | Móc U |
Size gạt mưa Peugeot
Peugeot có 10 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| 208 | 2012–nay | 26" | 16" | — | Móc U |
| 308 | 2007–2013 | 30" | 26" | 12" | Móc U |
| 308 | 2013–2020 | 24" | 18" | 9" | Móc U |
| 508 | 2010–nay | 26" | 26" | 12" | Móc U |
| 2008 | 2013–2019 | 26" | 16" | 11" | Móc U |
| 2008 | 2020–nay | 24" | 16" | 12" | Móc U |
| 3008 | 2007–2017 | 32" | 26" | 12" | Móc U |
| 3008 | 2018–nay | 28" | 16" | 11" | Móc U |
| 5008 | 2007–2017 | 32" | 26" | 11" | Móc U |
| 5008 | 2018–nay | 28" | 16" | 9" | Móc U |
Size gạt mưa Subaru
Subaru có 9 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| BRZ | 2021–nay | 22" | 20" | — | Móc U |
| Levorg | 2014 | 26" | 14" | — | Móc U |
| Trebeca | 2006–nay | 26" | 20" | 14" | Móc U |
| WRX | 2014–nay | 26" | 16" | 16" | Móc U |
| Forester | 2009–2012 | 24" | 18" | 14" | Đa năng |
| Forester | 2013–2018 | 26" | 16" | 14" | Đa năng |
| Forester | 2019–nay | 26" | 16" | 14" | Móc U |
| Legacy | 2008–nay | 26" | 19" | 14" | Móc U |
| Outback | 2015–nay | 26" | 17" | 14" | Móc U |
Size gạt mưa Volvo
Volvo có 8 dòng xe và đời xe trong bảng tra.
| Dòng xe | Đời | Bên tài | Bên phụ | Gạt sau | Chân móc |
|---|---|---|---|---|---|
| S90 | 2016–nay | 24" | 20" | — | Đa năng |
| V90 | 2016–nay | 24" | 20" | 14" | Đa năng |
| V60 | 2010–2017 | 26" | 20" | 12" | Đa năng |
| V60 | 2018–nay | 24" | 20" | — | Móc U |
| XC40 | 2017–nay | 24" | 20" | 14" | Đa năng |
| XC60 | 2011–2016 | 26" | 20" | 14" | Móc U |
| V60 | 2017–nay | 26" | 19" | 13" | Móc U |
| XC90 | 2011–2018 | 24" | 21" | 14" | Móc U |
Honda City đời 2008–2014 hiện chưa có số liệu size trong bảng tra. Nếu bạn dùng đời này, hãy đo lưỡi cũ hoặc gọi hotline để được tra theo mã xe.
Không thấy xe của tôi trong bảng thì làm sao?
Bạn có thể đo chiều dài lưỡi gạt cũ rồi làm tròn tới inch gần nhất. Cách này đủ chính xác cho hầu hết xe, miễn là lưỡi cũ là lưỡi đúng size.
- Dựng cần gạt lên, lót khăn dày lên kính.
- Đo chiều dài phần cao su của từng lưỡi bằng thước dây, tính bằng cm.
- Chia cho 2,54 để ra inch, làm tròn tới số chẵn gần nhất nếu lệch dưới 1 cm.
- Chụp chân móc ở đầu cần gạt để xác định Móc U, Top Lock hay Đa năng.
Nếu lưỡi cũ đã bị thay sai size trước đó, kết quả đo sẽ sai theo. Khi không chắc, hãy gửi ảnh chân móc và đời xe qua hotline để được đối chiếu. Thông tin chính xác nhất vẫn là sổ tay xe hoặc khuyến cáo hãng.
Mua gạt mưa đúng size ở đâu?
DIY MALL có gạt mưa AISIN đủ size từ 14 đến 26 inch, mỗi size có 3 loại lưỡi. Giá dưới đây là giá bán hiện tại cho một lưỡi:
| Size | Xương mềm | 3 khúc | Xương sắt |
|---|---|---|---|
| 14" | 231.000đ | 210.000đ | 137.000đ |
| 16" | 236.000đ | 217.000đ | 161.000đ |
| 18" | 238.000đ | 236.000đ | 179.000đ |
| 20" | 245.000đ | 250.000đ | 182.000đ |
| 22" | 267.000đ | 286.000đ | 199.000đ |
| 24" | 272.000đ | 300.000đ | 218.000đ |
| 26" | 301.000đ | 329.000đ | 231.000đ |
Loại xương mềm có đầu nối cho cả Móc U và Top Lock 15/19. Loại 3 khúc và xương sắt dùng Móc U. Một số mẫu thường dùng:
- Gạt mưa xương mềm 26 inch AISIN — 301.000đ, bên tài cho Innova 2016+, Xpander, CR-V.
- Gạt mưa xương mềm 24 inch AISIN — 272.000đ, bên tài cho Vios 2008+, Ranger 2015+, CX-5.
- Gạt mưa xương mềm 22 inch AISIN — 267.000đ, bên tài cho Fortuner 2016+.
- Gạt mưa xương mềm 18 inch AISIN — 238.000đ, bên phụ cho CR-V 2021+, CX-5, Seltos.
- Gạt mưa xương mềm 16 inch AISIN — 236.000đ, bên phụ cho Innova, Xpander, Ranger.
- Gạt mưa xương mềm 14 inch AISIN — 231.000đ, bên phụ cho Vios và City.
Xem toàn bộ mẫu ở danh mục gạt mưa. Nếu phân vân giữa 3 loại lưỡi, đọc bài so sánh gạt mưa xương mềm, 3 khúc và xương sắt.
Câu hỏi thường gặp
Gạt mưa hai bên có cùng size không?
Phần lớn xe dùng hai size khác nhau: bên tài dài hơn, bên phụ ngắn hơn, vì hai cần gạt quét theo hai cung khác nhau trên kính. Chỉ một số ít xe dùng hai lưỡi bằng nhau, ví dụ Honda CR-V đời 2001–2007 dùng 20 inch cả hai bên. Vì vậy bạn nên tra đúng từng bên trước khi mua.
Xe cùng dòng nhưng khác đời có dùng chung gạt mưa được không?
Không phải lúc nào cũng được. Kính lái thay đổi theo đời xe nên size gạt cũng có thể đổi. Ví dụ Toyota Innova đời 2006–2015 dùng 24 inch bên tài, còn từ 2016 là 26 inch. Hãy xác định năm sản xuất của xe rồi tra đúng dòng tương ứng trong bảng.
Lắp lưỡi lệch 1 inch so với size gốc có sao không?
Lưỡi ngắn hơn 1 inch vẫn dùng được nhưng bỏ sót một phần kính. Lưỡi dài hơn có thể chạm viền kính hoặc va vào lưỡi bên kia, làm lưỡi cong và để lại vệt. Tốt nhất là dùng đúng size trong bảng hoặc theo khuyến cáo hãng xe để gạt sạch và bền.
Chân móc Đa năng là gì, có lắp được lưỡi móc U không?
Chân đa năng là các kiểu đầu nối khác móc U, thường gặp trên nhiều mẫu Ford, Mazda đời mới, VinFast và xe châu Âu. Tuỳ kiểu đầu nối, lưỡi móc U có thể không lắp được. Trước khi mua, bạn nên chụp đầu cần gạt và gọi hotline để được kiểm tra khớp nối.
Cần tra size cho xe không có trong bảng? Gọi hotline 0888 337 217 hoặc ghé DIY MALL tại 58 Hồ Học Lãm, P. An Lạc, TP.HCM (08:00–18:00, T2–T7). Sản phẩm được đổi trả trong 7 ngày.
Tag: gạt mưa, size gạt mưa, kích thước gạt mưa, bảng tra gạt mưa, chọn gạt mưa